网售

网售
wǎngshòu
võng thụ

bán trực tuyến; bán qua mạng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bán trực tuyến; bán qua mạng

    • Chúng tôi bán nhiều loại sản phẩm trực tuyến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.