罅隙

罅隙
xià
há khích

khe hở; vết rách; miệng vết thương; (bóng) chỗ hở; cơ hội

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khe hở; vết rách; miệng vết thương; (bóng) chỗ hở; cơ hội

    • Trên tường có một khe hở.

  2. danh từ

    khe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía

    • Trên tường có một vết nứt.

  3. danh từ

    nản lòng; mất tinh thần

    • Giữa họ có một vết nứt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.