Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
/
罄竹难书
罄竹难书
khánh trúc nan thư
quá nhiều để ghi hết trên tre [thành ngữ]; vô số tội lỗi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
quá nhiều để ghi hết trên tre [thành ngữ]; vô số tội lỗi
- 。
Tội ác của hắn nhiều không kể xiết.
- 貳形tính từ
chặt hết tre cũng không ghi đủ (tội ác nhiều vô kể) [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿰(xếp ngang)
?
?
罄竹难书
Phồn thể罄竹難書
khánh trúc nan thư
quá nhiều để ghi hết trên tre [thành ngữ]; vô số tội lỗi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
quá nhiều để ghi hết trên tre [thành ngữ]; vô số tội lỗi
- 。
Tội ác của hắn nhiều không kể xiết.
- 貳形tính từ
chặt hết tre cũng không ghi đủ (tội ác nhiều vô kể) [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿰(xếp ngang)
?
?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 缺quēthiếu hụt; không đủ; bất túc
- 罐guànbình; hũ; lon; hộp
- 钵bōbát; chậu nhỏ
- 缸gāngbình và âu (đồ đựng)
- 坛tánhũ đất; vò đất
- 䍃yáobình; vò (cổ)
- 缶fǒuđồ gốm; gốm sứ
- 罁gāngbiến thể cũ của 缸[gang1]
- 罂yīngbình miệng nhỏ; hũ nhỏ
- 罄qìngrút cạn; vét sạch; làm trống rỗng
- 罅xiàkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 罉chēngkhí phách; khí thế; bản lĩnh