罄竹难书

罄竹难书
qìngzhúnánshū
khánh trúc nan thư

quá nhiều để ghi hết trên tre [thành ngữ]; vô số tội lỗi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    quá nhiều để ghi hết trên tre [thành ngữ]; vô số tội lỗi

    • Tội ác của hắn nhiều không kể xiết.

  2. tính từ

    chặt hết tre cũng không ghi đủ (tội ác nhiều vô kể) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.