罄匮

罄匮
qìngkuì
khánh quỹ

cạn kiệt; hết trơn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cạn kiệt; hết trơn

    • Tiền của anh ấy đã hết sạch rồi.

  2. tính từ

    cạn kiệt; hết sạch

    • Tiền của anh ấy đã cạn kiệt rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.