缺货

缺货
quēhuò
khuyết hoá

thiếu hàng; hết hàng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thiếu hàng; hết hàng

    • Cửa hàng của chúng tôi hết hàng rồi.

  2. danh từ

    hàng thiếu; hàng không có

    • Mặt hàng này đã hết hàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phẫu(cái bình, cái vò)BỘ
  • quyết(quyết định, tách ra)HÌNH THANH

Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.