缺粮

缺粮
quēliáng
khuyết lương

thiếu lương thực; hạn chế lương thực

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thiếu lương thực; hạn chế lương thực

    • Họ thiếu lương thực rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phẫu(cái bình, cái vò)BỘ
  • quyết(quyết định, tách ra)HÌNH THANH

Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.