缺心少肺

缺心少肺
quēxīnshǎofèi
khuyết tâm thiểu phế

vô não; ngu ngốc; không động não

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vô não; ngu ngốc; không động não

    • Anh ta đúng là một người vô tâm.

  2. tính từ

    ngốc nghếch; ba que (khẩu, chỉ người ồn ào vô duyên)

    • Anh ta đúng là một người ngốc nghếch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phẫu(cái bình, cái vò)BỘ
  • quyết(quyết định, tách ra)HÌNH THANH

Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.