缺德

缺德
quē
khuyết đức

thiếu đức; không có lương tâm

1 nghĩa#31458
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thiếu đức; không có lương tâm

    • Anh ta làm chuyện này thật là thiếu đạo đức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phẫu(cái bình, cái vò)BỘ
  • quyết(quyết định, tách ra)HÌNH THANH

Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.