缺嘴

缺嘴
quēzuǐ
khuyết chuỷ

hở mép; môi thâm; khoé miệng hở

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hở mép; môi thâm; khoé miệng hở

    • Anh ấy sinh ra đã bị sứt môi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phẫu(cái bình, cái vò)BỘ
  • quyết(quyết định, tách ra)HÌNH THANH

Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.