缺勤

缺勤
quēqín
khuyết cần

vắng mặt; không đi làm (học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vắng mặt; không đi làm (học)

    • Hôm nay anh ấy vắng mặt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phẫu(cái bình, cái vò)BỘ
  • quyết(quyết định, tách ra)HÌNH THANH

Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.