/
穆
穆
mục
⽲bộ hoà · 16 néthọ Mộc
5 nghĩa#17420
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
họ Mộc
- 貳形tính từ
trang nghiêm; trang trọng
- 。
Anh ấy có vẻ mặt trang nghiêm.
- 參形tính từ
trang nghiêm; tôn kính; yên tĩnh
- 。
Anh ấy là một người rất điềm tĩnh.
- 肆形tính từ
tôn kính; trang nghiêm
- 。
Anh ấy là một người Hồi giáo.
- 伍名danh từ
huyệt mộ (văn)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
穆
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
họ Mộc
- 貳形tính từ
trang nghiêm; trang trọng
- 。
Anh ấy có vẻ mặt trang nghiêm.
- 參形tính từ
trang nghiêm; tôn kính; yên tĩnh
- 。
Anh ấy là một người rất điềm tĩnh.
- 肆形tính từ
tôn kính; trang nghiêm
- 。
Anh ấy là một người Hồi giáo.
- 伍名danh từ
huyệt mộ (văn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má