Tới nội dung chính

穆

穆
mù
mục
⽲bộ hoà · 16 nét

họ Mộc

5 nghĩa#17420
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    họ Mộc

  2. 貳形tính từ

    trang nghiêm; trang trọng

    • 。

      Anh ấy có vẻ mặt trang nghiêm.

  3. 參形tính từ

    trang nghiêm; tôn kính; yên tĩnh

    • 。

      Anh ấy là một người rất điềm tĩnh.

  4. 肆形tính từ

    tôn kính; trang nghiêm

    • 。

      Anh ấy là một người Hồi giáo.

  5. 伍名danh từ

    huyệt mộ (văn)

穆
mù
mục
BỘ THỦ⽲
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu