缥缈

缥缈
piāomiǎo
phiêu miểu

mờ ảo; hư ảo; phiêu diêu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    mờ ảo; hư ảo; phiêu diêu(kế thừa)

    • Những ngọn núi ở đằng xa trông mờ ảo trong sương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.