缠足

缠足
chán
triền túc

buộc chân; cột chân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    buộc chân; cột chân

    • Chân bó là một phong tục cổ xưa ở Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ quấn quanh như những con phố rối rắm, đó là ý nghĩa của chữ 缠 (triền).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.