缠绕茎

缠绕茎
chánràojīng
triền nhiễu hành

tắc khí; nghẹt khí

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tắc khí; nghẹt khí

    • Thân cây leo là một loại thực vật.

  2. danh từ

    quanh co; thân leo quấn

    • Thân leo là một loại thân cây của thực vật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ quấn quanh như những con phố rối rắm, đó là ý nghĩa của chữ 缠 (triền).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.