缠扰

缠扰
chánrǎo
triền nhiễu

quấy rầy; quấy nhiễu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quấy rầy; quấy nhiễu

    • Anh ta luôn quấy rối tôi.

  2. động từ

    làm phiền; quấy rầy; làm khó chịu

    • Anh ấy luôn quấy rầy tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ quấn quanh như những con phố rối rắm, đó là ý nghĩa của chữ 缠 (triền).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.