缠夹

缠夹
chánjiā
triền giáp

chọc tức; làm phật lòng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chọc tức; làm phật lòng

    • Anh ấy luôn làm phiền tôi.

  2. động từ

    làm phiền; bận tâm

  3. động từ

    quấy rầy; quấy nhiễu

    • Anh ấy luôn quấy rầy tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ quấn quanh như những con phố rối rắm, đó là ý nghĩa của chữ 缠 (triền).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.