缝缀

缝缀
féngzhuì
phùng chuế

tỷ lệ xích; thước tỷ lệ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tỷ lệ xích; thước tỷ lệ

    • Cô ấy đang vá một bộ quần áo cũ.

  2. động từ

    vá; sửa chữa; tu bổ

    • Cô ấy đang vá một bộ quần áo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Khâu vá là dùng sợi chỉ đi từng mũi, gặp gỡ hai mảnh vải lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.