缝线

缝线
féngxiàn
phùng tuyến

chỉ may; đường khâu

2 nghĩa#39967
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chỉ may; đường khâu

    • Cuộn chỉ may này rất chắc chắn.

  2. danh từ

    chỉ khâu; mũi khâu

    • Bác sĩ đã dùng chỉ khâu để khâu vết thương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Khâu vá là dùng sợi chỉ đi từng mũi, gặp gỡ hai mảnh vải lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.