编结

编结
biānjié
biên kết

(văn) cân nhắc; đo lường

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) cân nhắc; đo lường

    • Cô ấy đang đan một cái giỏ.

  2. động từ

    bện; tết lại

    • Cô ấy đang bện một cái giỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.