- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 扁biên(dẹt, tấm bảng nhỏ)HÌNH THANH
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
(văn) cân nhắc; đo lường
(văn) cân nhắc; đo lường
Cô ấy đang đan một cái giỏ.
bện; tết lại
Cô ấy đang bện một cái giỏ.
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
(văn) cân nhắc; đo lường
(văn) cân nhắc; đo lường
Cô ấy đang đan một cái giỏ.
bện; tết lại
Cô ấy đang bện một cái giỏ.
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.