编组

编组
biān
biên tổ

tổ chức thành nhóm; biên tập nhóm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tổ chức thành nhóm; biên tập nhóm

    • Chúng tôi đã tổ chức một đội mới.

  2. động từ

    tập hợp; sắp xếp đơn vị

    • Chúng tôi đang biên tổ tàu hỏa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.