缓降

缓降
huǎnjiàng
hoãn giáng

hàng ngày; mỗi ngày

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hàng ngày; mỗi ngày

    • Nhiệt độ đang giảm dần.

  2. động từ

    hạ dần; giảm từ từ

    • Máy bay bắt đầu hạ cánh từ từ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • viên(từ từ, chuyển đổi)HÀI THANH

Sợi tơ kéo ra từ từ, nhẹ nhàng — đó là sự chậm rãi, hoãn lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.