缓步

缓步
huǎn
hoãn bộ

đi bộ chậm rãi; thong thả bước

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi bộ chậm rãi; thong thả bước

    • Anh ấy chậm rãi bước vào phòng.

  2. động từ

    bước chậm; đi từ từ

    • Anh ấy chậm rãi đi về nhà.

  3. trạng từ

    đi chậm rãi; bước chậm

    • Anh ấy bước đi chậm rãi.

  4. trạng từ

    từ từ; chậm rãi

    • Anh ấy chậm rãi bước vào phòng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • viên(từ từ, chuyển đổi)HÀI THANH

Sợi tơ kéo ra từ từ, nhẹ nhàng — đó là sự chậm rãi, hoãn lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.