缉私

缉私
tập tư

bắt buôn lậu; chống buôn lậu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bắt buôn lậu; chống buôn lậu

    • Hải quan đang trấn áp buôn lậu.

  2. động từ

    truy quét hàng lậu; đấu tranh chống buôn lậu

    • Hải quan đang truy lùng hàng lậu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.