缆绳

缆绳
lǎnshéng
lãm thừng

dây cáp bọc cao su

3 nghĩa#28654
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dây cáp bọc cao su

    • Dây cáp tàu rất chắc chắn.

  2. danh từ

    cáp; dây cáp

    • Các thủy thủ dùng dây thừng để cố định con thuyền.

  3. danh từ

    dây cáp; dây neo

    • Dây thừng neo tàu được cố định trên bến tàu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.