绿水

绿水
shuǐ
lục thuỷ

nước xanh; nước lục

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nước xanh; nước lục

    • Nước xanh núi biếc chính là núi vàng núi bạc.

  2. danh từ

    nước xanh lục; nước trong sạch

    • Ở đây có nước xanh núi biếc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
绿
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • lục(khắc ghi, chảy nhỏ giọt)HÌNH THANH

Sợi tơ nhuộm màu xanh lá cây gợi nhớ màu lục tươi mát của thiên nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.