绷簧

绷簧
bēnghuáng
băng hoàng

lực đàn hồi; độ co giãn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lực đàn hồi; độ co giãn

    • Cái lò xo này bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ căng chặt như tình bạn bền vững không thể đứt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.