绵力

绵力
mián
miên lực

sức lực hạn chế (tự xưng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sức lực hạn chế (tự xưng)

    • Tôi nguyện cống hiến sức lực nhỏ bé của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.