维稳

维稳
wéiwěn
duy ổn

duy trì ổn định xã hội; giữ ổn định

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    duy trì ổn định xã hội; giữ ổn định

    • Chính phủ đang nỗ lực duy trì ổn định xã hội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.