/
维奇
维奇
duy kỳ
trơ trẽn hết chỗ nói; mặt dày không biết xấu hổ
2 nghĩa#9660
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trơ trẽn hết chỗ nói; mặt dày không biết xấu hổ
中俄罗斯人名中的音节,表示属于或来自某处éluósī rénmíng zhōng de yīnjié, biǎoshì shǔyú huò láizì mǒu chù
- 貳名danh từ
Giáo hoàng Vigilius (tại vị 537-555)
中古代罗马天主教教宗,公元537年至555年在位gǔdài luómǎ tiānzhǔjiào jiàozōng, gōngyuán 537 nián zhì 555 nián zàiwèi
- 。
Vigilius là Giáo hoàng La Mã.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
维奇
Phồn thể維奇
duy kỳ
trơ trẽn hết chỗ nói; mặt dày không biết xấu hổ
2 nghĩa#9660
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trơ trẽn hết chỗ nói; mặt dày không biết xấu hổ
中俄罗斯人名中的音节,表示属于或来自某处éluósī rénmíng zhōng de yīnjié, biǎoshì shǔyú huò láizì mǒu chù
- 貳名danh từ
Giáo hoàng Vigilius (tại vị 537-555)
中古代罗马天主教教宗,公元537年至555年在位gǔdài luómǎ tiānzhǔjiào jiàozōng, gōngyuán 537 nián zhì 555 nián zàiwèi
- 。
Vigilius là Giáo hoàng La Mã.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt