绳套

绳套
shéngtào
thừng sáo

vòng thòng lọng; bẫy

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vòng thòng lọng; bẫy

    • Anh ấy thòng lọng vào cọc gỗ.

  2. danh từ

    bộ; bộ dây cương; bao; vỏ bọc; tập hợp; (lượng từ) bộ

    • Anh ấy đặt dây cương vào cổ ngựa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.