续订

续订
dìng
tục đính

cập nhật; đổi mới; gia hạn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cập nhật; đổi mới; gia hạn

    • Tôi cần gia hạn tư cách thành viên của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ cứ bán mãi không dứt, tượng trưng cho sự tiếp tục liên tục.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.