续书

续书
shū
tục thư

hậu truyện; phần tiếp theo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hậu truyện; phần tiếp theo

    • Tôi thích đọc truyện tiếp theo.

  2. danh từ

    tiếp tục cuốn sách; phần tiếp theo của sách

    • Phần tiếp theo của cuốn sách này rất hay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ cứ bán mãi không dứt, tượng trưng cho sự tiếp tục liên tục.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.