继统

继统
tǒng
kế thống

kế vị; lên ngôi (thay thế)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    kế vị; lên ngôi (thay thế)

    • Sau khi ông ấy kế vị, đất nước trở nên mạnh mẽ hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nối tiếp như sợi tơ được kéo dài liên tục không đứt đoạn.

(xếp ngang)
(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.