统销

统销
tǒngxiāo
thống tiêu

Nhà nước độc quyền tiêu thụ; thống nhất bán hàng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Nhà nước độc quyền tiêu thụ; thống nhất bán hàng

    • Chính sách độc quyền tiếp thị của nhà nước có ảnh hưởng lớn đến nền kinh tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.