统铺

统铺
tǒng
thống phố

giường tập thể; sạp ngủ chung

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giường tập thể; sạp ngủ chung

    • Chúng tôi ngủ trên giường chung.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.