Cầm bút vạch ra con đường dài để xây dựng nên công trình.
/
统建
统建
thống kiến
xây dựng theo kế hoạch nhà nước; xây dựng tập trung
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
xây dựng theo kế hoạch nhà nước; xây dựng tập trung
- 。
Khu dân cư này được xây dựng theo dự án của chính phủ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ统建
Phồn thể統建
thống kiến
xây dựng theo kế hoạch nhà nước; xây dựng tập trung
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
xây dựng theo kế hoạch nhà nước; xây dựng tập trung
- 。
Khu dân cư này được xây dựng theo dự án của chính phủ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt