绝诣

绝诣
jué
tuyệt nghệ

thành tích cao nhất; cứu cánh (văn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thành tích cao nhất; cứu cánh (văn)

    • Tuyệt nghệ của anh ấy là thư pháp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.