绝缘

绝缘
juéyuán
tuyệt duyên

khí chính; chính khí (y học cổ truyền: khí lành bảo vệ cơ thể chống bệnh tật)

HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khí chính; chính khí (y học cổ truyền: khí lành bảo vệ cơ thể chống bệnh tật)

  2. động từ

    cách li; mất liên hệ; cách đoạn

  3. động từ

    cách điện; cách ly điện

    • Vật liệu này có thể cách điện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.