Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
/
绝笔
绝笔
tuyệt bút
lời viết cuối cùng trước khi chết; di bút
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời viết cuối cùng trước khi chết; di bút
- 。
Đây là tuyệt bút của anh ấy.
- 貳名danh từ
tác phẩm cuối cùng; bút tích cuối cùng
- 。
Đây là tác phẩm cuối cùng của anh ấy.
- 參名danh từ
tác phẩm cuối cùng; bức thư tuyệt mệnh
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ绝笔
Phồn thể絕筆
tuyệt bút
lời viết cuối cùng trước khi chết; di bút
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời viết cuối cùng trước khi chết; di bút
- 。
Đây là tuyệt bút của anh ấy.
- 貳名danh từ
tác phẩm cuối cùng; bút tích cuối cùng
- 。
Đây là tác phẩm cuối cùng của anh ấy.
- 參名danh từ
tác phẩm cuối cùng; bức thư tuyệt mệnh
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt