绝然

绝然
juérán
tuyệt nhiên

hoàn toàn; tuyệt đối

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    hoàn toàn; tuyệt đối

    • Anh ấy hoàn toàn từ chối yêu cầu của tôi.

  2. trạng từ

    hoàn toàn; rất; mười phần

    • Anh ấy tuyệt nhiên từ chối yêu cầu của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.