绝情

绝情
juéqíng
tuyệt tình

bất nhân; tàn nhẫn; vô tình

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bất nhân; tàn nhẫn; vô tình

    • Anh ấy là một người tuyệt tình.

  2. tính từ

    vô tình; độc ác; tàn nhẫn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.