绝学

绝学
juéxué
tuyệt học

(văn) học vấn thất truyền; kiến thức cổ xưa sắp mất

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (văn) học vấn thất truyền; kiến thức cổ xưa sắp mất

  2. danh từ

    (văn) kỹ thuật tuyệt vời; nghệ thuật tuyệt hảo

  3. danh từ

    sóng hình sin

    • Anh ấy đã luyện thành tuyệt học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.