绕膝

绕膝
rào
nhiễu tất

chạy quanh quanh đầu gối cha mẹ; chạy quanh gối bố mẹ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chạy quanh quanh đầu gối cha mẹ; chạy quanh gối bố mẹ

    • Những đứa trẻ chạy quanh đầu gối chơi đùa.

  2. động từ

    quanh gối; ở bên chăm sóc cha mẹ già (bóng)

    • Anh ấy ở bên cạnh cha mẹ để chăm sóc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • nghiêu(cao vời vợi (vua Nghiêu))HÌNH THANH

Sợi tơ quấn quanh cao mãi như núi vua Nghiêu, gợi ý nghĩa vòng quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.