绕组

绕组
rào
nhiễu tổ

cuộn dây; cuộn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cuộn dây; cuộn

    • Cuộn dây này bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • nghiêu(cao vời vợi (vua Nghiêu))HÌNH THANH

Sợi tơ quấn quanh cao mãi như núi vua Nghiêu, gợi ý nghĩa vòng quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.