绕流

绕流
ràoliú
nhiễu lưu

dòng chảy xoáy; dòng chảy uốn lượn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dòng chảy xoáy; dòng chảy uốn lượn

    • Dòng chảy rối là một khái niệm trong cơ học chất lỏng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • nghiêu(cao vời vợi (vua Nghiêu))HÌNH THANH

Sợi tơ quấn quanh cao mãi như núi vua Nghiêu, gợi ý nghĩa vòng quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.