结节

结节
jiéjié
kết tiết

Ô-bết (tên riêng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Ô-bết (tên riêng)

    • Anh ấy có một cục u ở cổ.

  2. danh từ

    u nhân; u nốt

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.