结缘

结缘
jiéyuán
kết duyên

chính danh; xác định đúng tên gọi; đặt lại tên cho đúng bản chất

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chính danh; xác định đúng tên gọi; đặt lại tên cho đúng bản chất

    • Chúng tôi kết duyên từ đại học.

  2. động từ

    chính danh; đính chính tên gọi; xác lập danh phận (tư tưởng Nho giáo)

    • Chúng tôi kết duyên nhờ sách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.