结拜

结拜
jiébài
kết bái

kết nghĩa; thề kết anh em

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kết nghĩa; thề kết anh em

    • Họ kết bái làm anh em.

  2. động từ

    kết nghĩa anh em; kết bái (thề nguyền trở thành anh em kết nghĩa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.