结扎

结扎
jié
kết trát

buộc; cột

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    buộc; cột

    • Bác sĩ đã thắt ống dẫn tinh cho anh ấy.

  2. động từ

    gói; bưu kiện; băng bó

  3. động từ

    buộc mạch; cột ống; (y) buộc mạch máu

    • Bác sĩ khuyên cô ấy làm phẫu thuật thắt ống dẫn trứng.

  4. động từ

    (nam) cắt ống dẫn tinh; (nam) buộc ống dẫn tinh

    • Anh ấy quyết định đi thắt ống dẫn tinh.

  5. động từ

    buộc ống dẫn trứng; triệt sản nữ

    • Cô ấy đã đi bệnh viện thắt ống dẫn trứng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.