- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 吉cát(tốt lành)HÌNH THANH
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
buộc; cột
buộc; cột
Bác sĩ đã thắt ống dẫn tinh cho anh ấy.
gói; bưu kiện; băng bó
buộc mạch; cột ống; (y) buộc mạch máu
Bác sĩ khuyên cô ấy làm phẫu thuật thắt ống dẫn trứng.
(nam) cắt ống dẫn tinh; (nam) buộc ống dẫn tinh
Anh ấy quyết định đi thắt ống dẫn tinh.
buộc ống dẫn trứng; triệt sản nữ
Cô ấy đã đi bệnh viện thắt ống dẫn trứng.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
buộc; cột
buộc; cột
Bác sĩ đã thắt ống dẫn tinh cho anh ấy.
gói; bưu kiện; băng bó
buộc mạch; cột ống; (y) buộc mạch máu
Bác sĩ khuyên cô ấy làm phẫu thuật thắt ống dẫn trứng.
(nam) cắt ống dẫn tinh; (nam) buộc ống dẫn tinh
Anh ấy quyết định đi thắt ống dẫn tinh.
buộc ống dẫn trứng; triệt sản nữ
Cô ấy đã đi bệnh viện thắt ống dẫn trứng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.