结恭

结恭
jiégōng
kết cung

thuốc giảm đau; thuốc giảm đau; thuốc giảm đau (thuốc giảm đau; thuốc giảm đau) thuốc giảm đau; thuốc giảm đau thuốc giảm đau

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thuốc giảm đau; thuốc giảm đau; thuốc giảm đau (thuốc giảm đau; thuốc giảm đau) thuốc giảm đau; thuốc giảm đau thuốc giảm đau

    • Anh ấy bị táo bón rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.